Review – Đánh Giá – Tổng Quan Điều hòa Daikin FTXV35QVMV/RXV35QVMV Inverter 2 chiều 12000BTU
Thông số kĩ thuật của Điều hòa Daikin FTXV35QVMV/RXV35QVMV
| Tên Model | Dàn nóng | RXV35QVMV | ||
| Dàn lạnh | FTXV35QVMV | |||
| Công suất | Làm lạnh | Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 3,5 (0.9-4.2) |
| Btu/h | 11,900 (3,100-14,300) | |||
| Sưởi | Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 3.7 (0.9-5.3) | |
| Btu/h | 12,600 (3,100-18,100) | |||
| Điện nguồn | 1 pha, 220-240 V, 50 Hz | |||
| Cường độ dòng diện | Làm lạnh | Danh định | A | 3.9-3.7-3.5//3.9-3.7 |
| Sưởi | 3.7-3.5-3.3//3.7-3.5 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | W | 810 (230-1300) |
| Sưởi | 770 (190-1440) | |||
| CSPF | W/W | 6.24 | ||
| Dàn lạnh | FTXV35QVMV | |||
| Màu sắc mặt na | Trắng tinh | |||
| Lưu lượng gió cao (H) | Làm lạnh | m3/min (cfm) |
10,5 (371) | |
| Sưởi | 11 (388) | |||
| Tốc độ quạt | 5 cấp, yên tĩnh và tự động | |||
| Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) | Làm lạnh | dB(A) | 42/34/26/19 | |
| Sưởi | 42/36/29/20 | |||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 285x770x223 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 9 | ||
| Dàn nóng | RXV25QVMV | |||
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà | |||
| Máy nén | Kiểu | Swing dạng kín | ||
| Công suất mô tơ | W | 800 | ||
| Môi chất lạnh cần nạp (R-32) | kg | 0.85 | ||
| Độ ồn (Cao/Cực thấp) | Làm lạnh | dB(A) | 49/44 | |
| Sưởi | 49/45 | |||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 550x675x284 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 30 | ||
| Dãy hoạt động | Làm lạnh | CDB | -10 to 46 | |
| Sưởi | CDB | – 15 to 18 | ||
| Đường ống kết nối | Lỏng | mm | 6.4 | |
| Hơi | 9.5 | |||
| Nước xả | 16 | |||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | ||
Xem Nhanh Bài Viết
Ảnh lắp đặt điều hoà daikin 2 chiều inverter công suất 12000BTU FTXV35QVMV




Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Điều hòa Daikin FTXV35QVMV/RXV35QVMV Inverter 2 chiều 12000BTU
| Điều hòa Daikin FTXV35QVMV/RXV35QVMV 1.5HP |
| 12.000BTU |
| Công suất Làm lạnh |
| Danh định |
| (Tối thiểu-Tối đa) kW 3.5(0.9-4.2) |
| Btu/h 11,900 |
| (3,100-14,300) |
| Sưởi |
| Danh định |
| (Tối thiểu-Tối đa) kW 3.7(0.9-5.3) |
| Btu/h 12,600 |
| (3,100-18,100) |
| Nguồn điện 1 pha,220-230-240V,50Hz // 220-230V,60Hz |
| Dòng điện Làm lạnh Danh định A 3.9-3.7-3.5 // 3.9-3.7 |
| Sưởi 3.7-3.5-3.3 // 3.7-3.5 |
| Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Danh định W 810(230~1,300) |
| Sưởi 770(190~1,440) |
| CSPF Làm lạnh 6,24 |
| Dàn lạnh FTXV35QVMV |
| Màu mặt nạ Trắng tinh |
| Lưu lượng gió (Cao) Làm lạnh m3/phút |
| (cfm) 10.5(371) |
| Sưởi 11.0(388) |
| Tốc độ quạt 5 cấp,yên tĩnh và tự động |
| Độ ồn |
| (Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp) Làm lạnh dB(A) 42/34/26/19 |
| Sưởi 42/36/29/20 |
| Kích thước CxRxD mm 285x770x223 |
| Khối lượng kg 9 |
| Dàn nóng RXV35QVMV |
| Màu vỏ máy Trắng ngà |
| Máy nén Loại Kiểu swing dạng kín |
| Công suất động cơ W 800 |
| Môi chất lạnh Loại R-32 |
| Cần nạp kg 0,85 |
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) Làm lạnh |
| (Cao/Rất thấp) dB(A) 49/44 |
| Sưởi (Cao/Thấp) dB(A) 49/45 |
| Kích thước CxRxD mm 550x675x284 |
| Khối lượng kg 30 |
| Biên độ hoạt động Làm lạnh °CDB -10~46 |
| Sưởi °CWB -15~18 |
| Ống kết nối Lỏng mm ϕ6.4 |
| Hơi ϕ9.5 |
| Nước xả ϕ16.0 |
| Chiều dài ống tối đa m 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa 15 |
Với các thông tin bên trên, Điện máy Việt Nam đã giới thiệu, review, và đánh giá nhanh sản phẩm đang bán rất chạy trên thị trường. Hy vọng các bạn sẽ hiểu thêm được các tính năng khác biệt của sản phẩm này, và chọn cho mình các sản phẩm ưng ý, chất lượng.
Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa: Xem Tại đây
nguồn st: Trần Đình


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.