Review – Đánh Giá – Tổng Quan Điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV Inverter 2 chiều 18000BTU
Thông số kĩ thuật của Điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV
| Tên model | Dàn lạnh | FTXV50QVMV | ||
| Dàn nóng | RXV50QVMV | |||
| Công suất | Làm lạnh | Danh định | KW | 5.0 (1.1-6.7) |
| (Tối thiểu- Tối đa) | BTU/h | 17,100 (3,800-22,900) | ||
| Sưởi ấm | KW | 6.0(1.0-8.0) | ||
| BTU/h | 20,500 (3,400-27,300) | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định | W | 1,140 (280 – 2,000) |
| Sưởi ấm | (Tối thiểu- Tối đa) | W | 1,330 (220 – 2,350) | |
| CSPF | 6.35 | |||
| Mức hiệu suất năng lượng | Làm lạnh | ★★★★★ | ||
| Sưởi ấm | ★★★★★ | |||
| Dàn lạnh | FTXV50QVMV | |||
| Độ ồn (Cao/thấp/cực thấp) | Làm lạnh | dB(A) | 45/35/28 | |
| Sưởi ấm | 45/33/28 | |||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 285 x 770 x 223 | ||
| Dàn nóng | RXV50QVMV | |||
| Độ ồn (Cao/cực thấp) | Làm lạnh | dB(A) | 47/44 | |
| Sưởi ấm | 48/45 | |||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 550 x 675 x 284 | ||
| Dãy hoạt động điều hòa | Làm lạnh | 0CDB | -10 to 46 | |
| Sưởi ấm | 0CDB | -15 to 18 | ||
Xem Nhanh Bài Viết
Ảnh lắp đặt điều hoà daikin 2 chiều inverter công suất 18000BTU FTXV50QVMV

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV Inverter 2 chiều 18000BTU
| Điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV 2HP |
| 18.000BTU |
| Công suất Làm lạnh |
| Danh định |
| (Tối thiểu-Tối đa) kW 5.0(1.1-6.7) |
| Btu/h 17,100 |
| (3,800-22,900) |
| Sưởi |
| Danh định |
| (Tối thiểu-Tối đa) kW 6.0(1.0-8.0) |
| Btu/h 20,500 |
| (3,400-27,300) |
| Nguồn điện 1 pha,220-230-240V,50Hz // 220-230V,60Hz |
| Dòng điện Làm lạnh Danh định A 5.5-5.3-5.1 // 5.5-5.3 |
| Sưởi 6.4-6.1-5.8 // 6.4-6.1 |
| Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Danh định W 1,140(280~2,000) |
| Sưởi 1,330(220~2,350) |
| CSPF Làm lạnh 6,35 |
| Dàn lạnh FTXV50QVMV |
| Màu mặt nạ Trắng tinh |
| Lưu lượng gió (Cao) Làm lạnh m3/phút |
| (cfm) 16.0(565) |
| Sưởi 17.2(607) |
| Tốc độ quạt 5 cấp,yên tĩnh và tự động |
| Độ ồn |
| (Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp) Làm lạnh dB(A) 45/40/35/28 |
| Sưởi 45/39/33/28 |
| Kích thước CxRxD mm 295x990x263 |
| Khối lượng kg 13 |
| Dàn nóng RXV50QVMV |
| Màu vỏ máy Trắng ngà |
| Máy nén Loại Kiểu swing dạng kín |
| Công suất động cơ W 1.300 |
| Môi chất lạnh Loại R-32 |
| Cần nạp kg 1,5 |
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) Làm lạnh |
| (Cao/Rất thấp) dB(A) 47/44 |
| Sưởi (Cao/Thấp) dB(A) 48/45 |
| Kích thước CxRxD mm 695x930x350 |
| Khối lượng kg 54 |
| Biên độ hoạt động Làm lạnh °CDB -10~46 |
| Sưởi °CWB -15~18 |
| Ống kết nối Lỏng mm ϕ6.4 |
| Hơi ϕ12.7 |
| Nước xả ϕ16.0 |
| Chiều dài ống tối đa m 30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa 20 |
Với các thông tin bên trên, Điện máy Việt Nam đã giới thiệu, review, và đánh giá nhanh sản phẩm đang bán rất chạy trên thị trường. Hy vọng các bạn sẽ hiểu thêm được các tính năng khác biệt của sản phẩm này, và chọn cho mình các sản phẩm ưng ý, chất lượng.
Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa: Xem Tại đây
nguồn st: Trần Đình

Máy lạnh Aqua inverter 1.5HP AQA-RV13QC2 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.