Review – Đánh Giá – Tổng Quan Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2H12 inverter 1 chiều 18000BTU

Xem Nhanh Bài Viết
Thông số kỹ thuật
| Điều hòa Nagakawa 18000BTU 1 chiều inverter | ĐƠN VỊ | NIS-C18R2H12 | |
| Năng suất danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | Btu/h | 18000 (5120-19450) |
| Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | W | 1650 (500-2100) |
| Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | A | 7.5 (2.3-10.5) |
| Dải điện áp làm việc | V/P/Hz | 165-265/1/51 | |
| Lưu lượng gió cục trong ( C ) | m3/h | 810 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 2.0 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 44/40/36 |
| Cục ngoài | dB(A) | 56 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 910x294x206 |
| Cục ngoài | mm | 817x553x300 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R32 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Φ6.35 |
| Hơi | mm | Φ12.7 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |
Đặc điểm nổi bật

- Công nghệ BLDC Inverter tiết kiệm đến 62% điện năng
- Màng lọc khí sạch NaFin 5 X3 sức mạnh
- Chế độ Super làm lạnh siêu nhanh
- Cảm biến IFEEL điều chỉnh nhiệt độ chính xác theo vị trí người dùng
- Chế độ SMART tự động điều chỉnh chế độ phù hợp với điều kiện thời tiết
- Tự động làm sạch với 5 bước đạt chuẩn
- Chế độ QUIET hoạt động êm ái với 21dB
- Dàn tản nhiệt BLUEFIN phủ bạc bền bỉ với thời gian
- Đảo gió 2 chiều tự động
- Tự khởi động lại sau khi có điện
- Gas R32 thân thiện với môi trường
- Bảo hành 10 năm máy nén Inverter

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2H12 inverter 1 chiều 18000BTU
| MODEL NIS-C18R2H12 |
| Công suất làm lạnh |
| (Nhỏ nhất – Lớn nhất) kW 5.13 (1.91 – 5.42) |
| Btu/h 17,500 |
| (6,500 – 18,500) |
| Điện năng tiêu thụ |
| (Nhỏ nhất – Lớn nhất) W 1,750 |
| (500 – 1,950) |
| Cường độ dòng điện |
| (Nhỏ nhất – Lớn nhất) A 8.0 |
| (1.4 – 8.5) |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| CSPF 4,8 |
| Nguồn điện V/P/Hz 220-240V/1 pha/50 Hz |
| DÀN LẠNH |
| Lưu lượng gió |
| (Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp) m3/h 950/900/730/600 |
| Năng suất tách ẩm L/h 1.8 |
| Độ ồn |
| (Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp) dB(A) 44/39/31/29 |
| Kích thước |
| (Rộng x Cao x Sâu) mm 890 x 300 x 223 |
| Khối lượng kg 10 |
| DÀN NÓNG |
| Độ ồn dB(A) 51 |
| Kích thước |
| (Rộng x Cao x Sâu) mm 715 x 540 x 240 |
| Khối lượng kg 24.5 |
| Môi chất lạnh/Lượng nạp gas kg R32/0.64 |
| Đường kính ống dẫn Lỏng mm Ø6.35 |
| Gas mm Ø12.7 |
| Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5 |
| Tối đa m 25 |
| Chiều cao chênh lệch dàn nóng – dàn lạnh tối đa m 10 |
Với các thông tin bên trên, Điện máy Việt Nam đã giới thiệu, review, và đánh giá nhanh sản phẩm đang bán rất chạy trên thị trường. Hy vọng các bạn sẽ hiểu thêm được các tính năng khác biệt của sản phẩm này, và chọn cho mình các sản phẩm ưng ý, chất lượng.
Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa: Xem Tại đây
nguồn st: Trần Đình

Điều hòa Hitachi RAS-EJ10CKV1 9000BTU 1 chiều 




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.