Review – Đánh Giá – Tổng Quan Điều hòa SK Sumikura APS/APO-120 OSAKA | 12000BTU 1 chiều Inverter
Điều hòa Sumikura 12000 BTU APS/APO-120 OSAKA Inverter là giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian từ 15 – 20m² như phòng ngủ lớn hoặc phòng làm việc. Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter Master tiết kiệm điện, khả năng làm lạnh nhanh, vận hành êm ái cùng các tiện ích như S-iFeel và S-Clean, mang lại trải nghiệm sử dụng ổn định và lâu dài.
Xem Nhanh Bài Viết
Đặc điểm nổi bật của điều hòa Sumikura APS/APO-120 OSAKA
Công suất 12000BTU – phù hợp không gian 15 – 20m²
Với công suất 12000BTU (1.5HP), điều hòa đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho các không gian trung bình. Dải công suất hoạt động linh hoạt (3500 – 13500 BTU) giúp thiết bị thích ứng theo tải nhiệt thực tế, đảm bảo làm lạnh nhanh nhưng vẫn tiết kiệm điện năng.
Công nghệ Inverter Master – tối ưu điện năng và độ bền
Công nghệ Inverter Master giúp máy nén điều chỉnh công suất liên tục thay vì bật/tắt như dòng thông thường. Nhờ đó, máy giảm hao phí điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định và tăng tuổi thọ linh kiện. Đồng thời, quá trình vận hành cũng êm ái hơn, hạn chế rung và tiếng ồn.
Hiệu suất làm lạnh ổn định, phân bổ gió hiệu quả
Với lưu lượng gió đạt 547 m³/h, điều hòa có khả năng phân phối luồng khí lạnh đồng đều khắp không gian. Điều này giúp giảm thời gian làm mát và duy trì nhiệt độ dễ chịu, hạn chế hiện tượng chênh lệch nhiệt độ trong phòng.
Tiện ích thông minh nâng cao trải nghiệm sử dụng
- S-iFeel: Cảm biến nhiệt độ tại remote giúp điều chỉnh chính xác theo vị trí người dùng
- S-Clean: Tự động làm sạch dàn lạnh, hạn chế bụi bẩn và vi khuẩn
- Auto Restart: Tự động khởi động lại khi có điện
- Độ ồn thấp: Chỉ từ 27dB, phù hợp cho phòng ngủ
Khả năng hút ẩm và môi chất lạnh R32
Khả năng hút ẩm 1.4 L/h giúp không gian luôn khô ráo, đặc biệt trong điều kiện thời tiết nồm ẩm. Môi chất lạnh R32 giúp tăng hiệu suất làm lạnh và giảm tác động đến môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | APS/APO-120 |
| Loại máy | 1 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 12000 (3500 – 13500) BTU |
| Điện năng tiêu thụ | 1558 (200 – 1620) W |
| Dòng điện | 6.8 A |
| CSPF | 3.93 (3 sao) |
| Khử ẩm | 1.4 L/h |
| Lưu lượng gió | 547 / 470 / 380 m³/h |
| Độ ồn | 35 / 30 / 27 dB |
| Kích thước dàn lạnh | 805 x 270 x 200 mm |
| Kích thước dàn nóng | 660 x 530 x 250 mm |
| Trọng lượng | 8 / 20 kg |
| Chiều dài ống | 3 / 5 / 20 m |
| Đường kính ống | 6.35 / 9.52 mm |
| Gas | R32 |
Phù hợp với ai?
- Người cần điều hòa cho phòng 15 – 20m²
- Gia đình muốn tiết kiệm điện khi sử dụng lâu dài
- Người cần máy vận hành êm cho phòng ngủ
- Văn phòng nhỏ, phòng làm việc cá nhân
Mua Điều Hòa Sumikura Chính Hãng Tại Tổng Kho Sumikura
Hãy đến với Tổng kho Sumikura – Công TY Cổ Phần Thiết Bị Vật Tư Việt Nam để sở hữu sản phẩm chính hãng với những ưu đãi tốt nhất:
- ✅ An tâm hàng chính hãng 100%, mới nguyên kiện, đầy đủ chứng từ
- 💰 Hưởng giá tốt nhất thị trường
- ✨ Đa dạng model lựa chọn
- 🧑💼 Tư vấn chuyên nghiệp
- 🛠️ Lắp đặt và bảo hành nhanh chóng
- 🎁 Nhiều ưu đãi hấp dẫn
- 📦 Nguồn hàng sẵn, giao nhanh
Kết luận
Điều hòa Sumikura APS/APO-120 OSAKA Inverter 12000 BTU là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu làm mát không gian trung bình với tiêu chí tiết kiệm điện, vận hành ổn định và dễ sử dụng. Sản phẩm mang lại sự cân bằng tốt giữa hiệu suất và chi phí trong phân khúc điều hòa Inverter 12000BTU.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Điều hòa SK Sumikura APS/APO-120 OSAKA | 12000BTU 1 chiều Inverter
| Model |
| APS/APO-120 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 12000 (3500 – 13500) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1558 (200 – 1620) |
| Dòng điện định mức (A) |
| 6.8 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF |
| 3.93 (3 sao) |
| Khử ẩm (L/h) |
| 1.4 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) (cao/trung bình/thấp) |
| 547/470/380 |
| Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) |
| 35/30/27 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) |
| 47 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) |
| 805x270x200 |
| Kích thước dàn nóng (mm) |
| 660x530x250 |
| Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
| 8/20 |
| Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
| 3/5/20 |
| Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
| 6.35/9.52 |
| Môi chất |
| R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) |
| 440 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) |
| 12 |
Với các thông tin bên trên, Điện máy Việt Nam đã giới thiệu, review, và đánh giá nhanh sản phẩm đang bán rất chạy trên thị trường. Hy vọng các bạn sẽ hiểu thêm được các tính năng khác biệt của sản phẩm này, và chọn cho mình các sản phẩm ưng ý, chất lượng.
Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa: Xem Tại đây
nguồn st: Trần Đình


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.